Giấy tờ chứng minh liên quan đến quốc tịch nước ngoài (bao gồm bản sao hộ chiếu nước ngoài)
Trang này là bản dịch tự động các hướng dẫn bằng tiếng Hàn của Ieumi. Nếu nghĩa bị nhầm lẫn, vui lòng xem bản gốc tiếng Hàn. Xem bản gốc (tiếng Hàn)
Là giấy tờ cho thấy quý vị có quốc tịch nước ngoài từ khi nào · vì lý do gì, cùng với bản sao hộ chiếu của nước đó. Nộp chung khi khai báo chọn quốc tịch và khai báo thôi quốc tịch.
📌 Điều cần lưu ý
Khi khai báo thôi quốc tịch thì cần thêm giấy tờ cho thấy hiện nay quý vị vẫn đang giữ quốc tịch nước ngoài đó. Nhận ở đại sứ quán · lãnh sự quán nước mình.
📍 Nơi phải đến trực tiếp để nhận
Đại sứ quán · lãnh sự quán nước mình
Căn cứ
- 국적법 시행규칙 제11조(국적선택 신고서의 서식 및 첨부서류) 제2항 제3호 (법제처 국가법령정보센터 — 현행 시행 2026-10-02 판으로 2026-10-05 대조 · 이 조문은 그 개정에 안 걸림(2026-10-02 개정은 별지 서식 문구뿐))
- 국적법 시행규칙 제12조(국적이탈 신고서의 서식 및 첨부서류) 제2항 제2호·제3호 (법제처 국가법령정보센터 — 현행 시행 2026-10-02 판으로 2026-10-05 대조 · 이 조문은 그 개정에 안 걸림(2026-10-02 개정은 별지 서식 문구뿐))
Nội dung đã được kiểm tra vào 2026-10-03.